Từ
主権
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchủ quyền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
政権
seiken
(chính trị) sự quản lý, quyền lực chính trị
N1
地主
jinushi
chủ nhà
N1
主演
shuen
đóng vai chính, đóng vai chính
N1
主観
shukan
tính chủ quan, chủ thể, cái tôi
N1
主催
shusai
tổ chức, tài trợ, đăng cai
N1
主食
shushoku
thực phẩm chủ yếu
N1
主人公
shujinkou
nhân vật chính
N1
主体
shutai
chủ thể, thành phần chính
Kanji