Từ
勤める
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm việc cho
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勤勉
kimben
sự siêng năng, tính cần cù, chăm chỉ
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
転勤
tenkin
chuyển (đến văn phòng khác của công ty)
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N2
出勤
shukkin
đi làm
N3
通勤
tsuukin
đi làm
N3
勤め
tsutome
công việc, nhiệm vụ làm thuê
Kanji