Từ
大切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquan trọng, quý giá
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
私にとって家族は大切です
Watashi ni totte kazoku wa taisetsu desu
Đối với tôi gia đình rất quan trọng
N4
毎日少しずつ勉強することが大切です。
Mainichi sukoshi zutsu benkyou suru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là học mỗi ngày một chút.
N4
勉強を続けることが大切です。
Benkyou o tsudzukeru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là tiếp tục học.
N4
大切なことを忘れないでください。
Taisetsu na koto o wasurenaide kudasai.
Đừng quên điều quan trọng.
N5
時間を大切にしてください。
Jikan o taisetsu ni shite kudasai.
Hãy trân trọng thời gian.
N5
説明を聞きながら大切なポイントだけメモしておいた
Setsumei o kikinagara taisetsu na pointo dake memo shite oita
Trong khi nghe giải thích tôi chỉ ghi lại điểm quan trọng
N3
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
一切
issai
không có ngoại lệ, toàn bộ
N1
打ち切る
uchikiru
cắt dở, chấm dứt, ngừng hẳn
N1
大方
ookata
gần như tất cả, đa số
N1
大柄
oogara
xây dựng lớn, mô hình lớn
N1
大筋
oosuji
đề cương, tóm tắt
N1
大空
oozora
trời, bầu trời
N1
大幅
oohaba
quy mô lớn, đáng kể, mạnh tay
N1
大水
oomizu
lụt
Kanji