Từ
悪
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái ác, thói xấu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
改悪
kaiaku
sự suy thoái, thay đổi theo hướng tồi tệ hơn
N1
悪しからず
ashikarazu
đừng hiểu lầm tôi, nhưng..., tôi xin lỗi
N1
悪化
akka
sự xuống cấp, sự trở nên tồi tệ hơn
N1
悪者
warumono
đồ tồi, đồ khốn nạn
N1
善し悪し
yoshiashi
tốt hay xấu, ưu điểm hay nhược điểm, chất lượng
N3
悪魔
akuma
ác quỷ, linh hồn ác quỷ
N3
意地悪
ijiwaru
xấu tính, ác ý
N3
悪口
warukuchi
lời nói xấu, sự xúc phạm, nói bậy
N5
悪い
warui
xấu, sai
Kanji