Từ
意味
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý nghĩa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N4
漢字の意味を説明してほしいです。
Kanji no imi o setsumei shite hoshii desu.
Tôi muốn giải thích nghĩa kanji.
N5
辞書で意味を調べました。
Jisho de imi o shirabemashita.
Tôi tra nghĩa trong từ điển.
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
味わい
ajiwai
hương vị, thưởng thức
N1
意気込む
ikigomu
nhiệt tình về
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
三味線
shamisen
đàn guitar ba dây nhật bản
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
~味
~mi
~ đúc (vị giác)
N1
味覚
mikaku
vị giác, khẩu vị, cảm nhận vị giác
N2
~気味
~gimi
hơi ~
N2
味わう
ajiwau
nếm thử, thưởng thức
Kanji