Từ
授業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiờ học, bài học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
授業中にスマホを使ってはいけません。
Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen.
Không được dùng điện thoại trong giờ học.
N3
授業の最中に電話が鳴りました。
Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Điện thoại reo giữa giờ học.
N5
授業が終わりました。
Jugyou ga owarimashita.
Giờ học đã kết thúc.
N5
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
就業
shuugyou
việc làm, bắt đầu công việc
N1
従業員
juugyouin
nhân viên, công nhân
N1
分業
bungyou
phân công lao động, chuyên môn hóa, sản xuất theo dây chuyền
N1
林業
ringyou
lâm nghiệp
N2
~業
~gyou
loại hình kinh doanh
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
助教授
jokyouju
trợ lý giáo sư
Kanji