Từ
接近
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiến lại gần, tiến lại gần, đến gần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
接する
sessuru
tham dự (ai đó), liên kết với
N2
接続
setsuzoku
sự kết nối, sự kết hợp, sự nối kết, đổi tàu
N2
近々
chikajika
sớm, không lâu nữa
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
近寄る
chikayoru
đến gần, đến gần
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
N3
近代
kindai
thời cận đại, hiện đại
N3
面接
mensetsu
phỏng vấn
N3
近視
kinshi
cận thị
Kanji