Từ
料理
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmón ăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
値段のわりにこの店の料理はおいしい
Nedan no wari ni kono mise no ryouri wa oishii
So với giá thì đồ ăn ngon
N3
この店ならではの特別な料理が人気だ
Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da
Món đặc trưng nổi tiếng
N4
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N4
この料理は辛すぎます。
Kono ryouri wa kara sugimasu.
Món này cay quá.
N4
母が料理を作ってくれました。
Haha ga ryouri o tsukutte kuremashita.
Mẹ tôi đã nấu ăn cho tôi.
N4
この料理を食べてみたいです。
Kono ryouri o tabete mitai desu.
Tôi muốn thử món này.
N4
この料理は辛そうです
Kono ryouri wa karasou desu
Món này trông cay
N4
新しい料理を作ってみました
Atarashii ryouri o tsukutte mimashita
Tôi thử nấu món mới
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji