Từ
方
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười, cách, phương hướng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N4
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N5
この漢字は読み方が難しいです。
Kono kanji wa yomikata ga muzukashii desu.
Cách đọc chữ kanji này khó.
N5
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N4
人によって考え方が違います。
Hito ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Cách suy nghĩ khác nhau tùy người.
N4
例えばこの方法がいいです。
Tatoeba kono houhou ga ii desu.
Ví dụ phương pháp này tốt.
N3
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N4
彼の話し方は丁寧だけど、少し硬い感じがする
Kare no hanashikata wa teinei da kedo, sukoshi katai kanji ga suru
Cách nói của anh ấy lịch sự nhưng hơi cứng
N3
この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする
Kono hanashi o kiite kara, kangaekata ga sukoshi kawatta ki ga suru
Sau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
明け方
akegata
bình minh
N2
仕方がない
shikataganai
không thể tránh được, điều đó là không thể tránh khỏi
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
N2
長方形
chouhoukei
hình chữ nhật, thuôn dài
N2
方角
hougaku
phương hướng, hướng, phương vị
N2
方言
hougen
phương ngữ
N2
方針
houshin
phương châm, chính sách, định hướng
N2
方程式
houteishiki
phương trình
N2
方面
houmen
phương hướng, khu vực
Kanji