この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtSau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N4
考
kou / kanga.eru, kanga.e
cân nhắc, cân nhắc, réfléchir
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn