Từ
満場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttoàn thể khán giả nhất trí
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
場
ba
địa điểm, lĩnh vực (vật lý)
N3
場面
bamen
cảnh, bối cảnh (ví dụ, trong tiểu thuyết)
N3
不満
fuman
sự bất mãn, sự không hài lòng, lời phàn nàn
N4
場合
baai
trường hợp, tình huống
N4
飛行場
hikoujou
sân bay
N4
場所
basho
địa điểm, nơi chốn
N4
駐車場
chuushajou
bãi đỗ xe
N4
会場
kaijou
địa điểm tổ chức
N4
工場
koujou
nhà máy
Kanji