Từ
無理
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông thể, quá sức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N4
今日は無理しなくてもいい
Kyou wa muri shinakute mo ii
Hôm nay bạn không cần cố quá
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
理性
risei
lý do, ý nghĩa
N1
理論
riron
lý thuyết
N2
原理
genri
nguyên tắc, lý thuyết, sự thật cơ bản
N2
合理
gouri
hợp lý
N2
御無沙汰
gobusata
không viết hoặc liên lạc trong một thời gian
N2
総理大臣
souridaijin
Thủ tướng
N2
無沙汰
busata
bỏ bê việc giữ liên lạc
N2
間も無く
mamonaku
sớm thôi, trong một thời gian ngắn
N2
無限
mugen
vô hạn
Kanji