Từ
真理
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchân lý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
生真面目
kimajime
nghiêm túc, chân thành
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
真実
shinjitsu
sự thật, thực tế
N1
真珠
shinju
ngọc trai
N1
真相
shinsou
sự thật, tình hình thực tế
N1
推理
suiri
thể loại lý luận, suy luận, bí ẩn hoặc trinh thám
N1
調理
chouri
nấu ăn
N1
論理
ronri
lô-gic
N1
真上
maue
ngay phía trên, ngay trên đầu
Kanji