Từ
管理
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquản lý, kiểm soát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
推理
suiri
thể loại lý luận, suy luận, bí ẩn hoặc trinh thám
N1
調理
chouri
nấu ăn
N1
論理
ronri
lô-gic
N1
保管
hokan
sự trông coi, bảo quản, cất giữ
N1
理屈
rikutsu
lý thuyết, lý do
N1
理性
risei
lý do, ý nghĩa
N1
理論
riron
lý thuyết
N2
原理
genri
nguyên tắc, lý thuyết, sự thật cơ bản
Kanji