Từ
精神
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttinh thần, tâm trí
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
神聖
shinsei
sự thánh thiện, sự thiêng liêng, phẩm giá
N1
神殿
shinden
ngôi đền, nơi linh thiêng
N1
神秘
shimpi
bí ẩn
N1
精密
seimitsu
chính xác, tinh vi, chi tiết
N2
神様
kamisama
chúa
N2
神話
shinwa
thần thoại, huyền thoại
N3
神経
shinkei
dây thần kinh, sự nhạy cảm
N3
精々
seizei
nhiều nhất, cùng lắm
N3
神
kami
thần, thần linh
Kanji