Từ
話
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcâu chuyện, cuộc nói chuyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
そんな簡単な話じゃないと思う
Sonna kantan na hanashi ja nai to omou
Tôi nghĩ không đơn giản vậy
N4
この問題は一人で考えるより誰かと話したほうが分かりやすいよ
Kono mondai wa hitori de kangaeru yori dareka to hanashita hou ga wakariyasui yo
Vấn đề này dễ hiểu hơn nếu nói chuyện với ai đó
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận
N3
できるだけ自然な日本語で話すようにしているんだ
Dekiru dake shizen na nihongo de hanasu you ni shite iru nda
Tôi cố nói tiếng Nhật tự nhiên nhất có thể
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa
N4
彼の話し方は丁寧だけど、少し硬い感じがする
Kare no hanashikata wa teinei da kedo, sukoshi katai kanji ga suru
Cách nói của anh ấy lịch sự nhưng hơi cứng
N3
この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする
Kono hanashi o kiite kara, kangaekata ga sukoshi kawatta ki ga suru
Sau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút
N3
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
対話
taiwa
cuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
N2
お世話になりました
osewaninarimashita
Tôi đã được bạn chăm sóc
N2
受話器
juwaki
(điện thoại) máy thu
N2
神話
shinwa
thần thoại, huyền thoại
N2
童話
douwa
truyện cổ tích
N2
話合い
hanashiai
thảo luận, nói chuyện
N2
話し合い
hanashiai
thảo luận, nói chuyện, hội nghị
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
Kanji