Từ
読む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđọc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N4
後で読むために資料をコピーしておきます。
Ato de yomu tame ni shiryou o kopii shite okimasu.
Tôi sao chép tài liệu để đọc sau.
N4
本を読むのが好きです。
Hon o yomu no ga suki desu.
Tôi thích đọc sách.
N4
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N4
できるだけ毎日声に出して読む練習を続けることにしている
Dekiru dake mainichi koe ni dashite yomu renshuu o tsudzukeru koto ni shite iru
Tôi quyết định luyện đọc to mỗi ngày
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji