Từ
資料
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttài liệu, dữ liệu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
後で読むために資料をコピーしておきます。
Ato de yomu tame ni shiryou o kopii shite okimasu.
Tôi sao chép tài liệu để đọc sau.
N4
この資料はあとで使うかもしれないから保存しておいて
Kono shiryou wa ato de tsukau kamo shirenai kara hozon shite oite
Lưu tài liệu này vì có thể dùng sau
N4
必要なら、あとで詳しい資料を送っておきますね
Hitsuyou nara, ato de kuwashii shiryou o okutte okimasu ne
Nếu cần, tôi sẽ gửi tài liệu chi tiết sau
N4
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N4
この資料を読み終わったら次の課題について考えてみよう
Kono shiryou o yomiowattara tsugi no kadai ni tsuite kangaete miyou
Sau khi đọc xong tài liệu hãy nghĩ đến bài tiếp theo
N4
会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う
Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou
Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
送料
souryou
bưu phí, vận chuyển
N2
調味料
choumiryou
gia vị, gia vị
N2
有料
yuuryou
nhập học trả tiền, lệ phí
N3
資源
shigen
tài nguyên
N3
資本
shihon
vốn, tư bản
N3
食料
shokuryou
lương thực, thực phẩm
N3
給料
kyuuryou
lương, tiền công
N3
材料
zairyou
nguyên liệu, vật liệu
N3
無料
muryou
miễn phí, không thu tiền, cho không
Kanji