Từ
退職
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghỉ hưu (từ chức vụ)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N2
退ける
dokeru
đánh bật, gạt cái gì đó ra khỏi đường đi
N3
就職
shuushoku
xin được việc, đi làm
N3
職
shoku
nghề, chức vụ
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
N3
引退
intai
nghỉ hưu, rút lui
N3
退屈
taikutsu
buồn chán, nhàm chán
N3
退く
doku
lùi lại, rút lui, tránh ra
Kanji