Từ
退屈
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbuồn chán, nhàm chán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
後退
koutai
rút lui, lùi lại
N1
窮屈
kyuukutsu
chật chội, gò bó, câu nệ
N1
屈折
kussetsu
uốn cong, thụt, khúc xạ
N1
退化
taika
thoái hóa
N1
退治
taiji
sự tiêu diệt
N1
退職
taishoku
nghỉ hưu (từ chức vụ)
N1
脱退
dattai
sự ly khai, sự rút lui
N1
理屈
rikutsu
lý thuyết, lý do
N2
退ける
dokeru
đánh bật, gạt cái gì đó ra khỏi đường đi