Từ
~月
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ tháng, hàng tháng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N5
先月は暑かったです。
Sengetsu wa atsukatta desu.
Tháng trước trời nóng.
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
N5
私は毎月本を買います。
Watashi wa maitsuki hon o kaimasu.
Tôi mua sách mỗi tháng.
N5
私は月に二回映画を見ます。
Watashi wa tsuki ni nikai eiga o mimasu.
Tôi xem phim hai lần mỗi tháng.
N5
私は月曜日から金曜日まで働きます。
Watashi wa getsuyoubi kara kinyoubi made hatarakimasu.
Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
月謝
gessha
học phí hàng tháng
N1
月賦
geppu
trả góp hàng tháng
N1
月並
tsukinami
thông thường, sáo rỗng, thông thường
N1
満月
mangetsu
trăng tròn
N2
月給
gekkyuu
lương hàng tháng
N2
月末
getsumatsu
cuối tháng
N2
先々月
sensengetsu
tháng trước cuối cùng
N2
月日
tsukihi
thời gian, năm, ngày
N2
三日月
mikazuki
trăng lưỡi liềm
Kanji