Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
聞く
kiku
nghe, hỏi, lắng nghe
N5
何人
nannin
bao nhiêu người
N5
りんご
ringo
táo
N5
綺麗
kirei
đẹp, sạch sẽ, gọn gàng
N5
キロ; キログラム
kiro; kiroguramu
kilo, kilôgam
N5
キロ; キロメートル
kiro; kiromeetoru
kilô, kilômét
N5
いくつ
ikutsu
bao nhiêu
N5
下さい
kudasai
xin hãy, làm ơn
N5
兄
ani
anh trai
N5
~くらい; ぐらい
~kurai; gurai
khoảng, chừng
N5
妹
imouto
em gái
N5
~個
~ko
lượng đếm cho đồ nhỏ
N5
~語
~go
từ, ngôn ngữ
N5
持っています
motte imasu
có / sở hữu
N5
答える
kotaeru
trả lời, đáp
N5
よく
yoku
thường / tốt
N5
ときどき
tokidoki
thỉnh thoảng
N5
~ころ; ~ごろ
~koro; ~goro
khoảng, chừng
N5
~歳
~sai
~ tuổi
N5
あまり
amari
không nhiều lắm
N5
~冊
~satsu
~ quyển
N5
~さん
~san
anh/chị
N5
先生
sensei
giáo viên
N5
全然
zenzen
hoàn toàn không