Kanji
取
Nghia trong Tiếng Việtlấy, mang về, lấy
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
pegar, buscar, assumir
Tiếng Anh
take, fetch, take up
Tiếng Tây Ban Nha
tomar, traer, llevarse
Tiếng Hàn
가져가다, 가져오다, 받아들다
Tiếng Pháp
prendre, aller chercher, prendre
Tiếng Ý
prendere, recuperare, sollevare
Tiếng Đức
nehmen, holen, aufnehmen
Tiếng Indonesia
mengambil, membawa, menerima
Tiếng Thái
เอาไป, หยิบ, รับมา
Kanji
Kanji liên quan
N3
受
ju / u.keru, -u.ke, u.karu
chấp nhận, trải qua, trả lời (điện thoại)
N1
叔
shuku
chú, thanh niên, bác
N1
叙
jo / tsui.zu, tsuide
thảo luận, kể lại, tường thuật
N3
反
han, hon, tan, ho / so.ru, so.rasu, kae.su, kae.ru, -kae.ru
chống-, chống-, chống-
N3
収
shuu / osa.meru, osa.maru
thu nhập, có được, gặt hái
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N2
双
sou / futa, tagui, narabu, futatsu
cặp, tập hợp, so sánh
N1
及
kyuu / oyo.bu, oyo.bi, oyobi, oyo.bosu
vươn ra, nỗ lực, tập luyện
N1
又
yuu / mata, mata-, mata.no-
hoặc, hơn nữa, mặt khác
Từ
Từ có kanji này
N1
取り付ける
toritsukeru
trang bị, lắp đặt, để có được sự đồng ý của ai đó
N1
取り除く
torinozoku
loại bỏ, lấy đi, tách ra
N1
取引
torihiki
giao dịch, trao đổi thương mại, việc làm ăn
N1
取り巻く
torimaku
bao quanh, vây quanh, bao bọc
N1
取り混ぜる
torimazeru
để trộn, để kết hợp với nhau
N1
取り戻す
torimodosu
lấy lại, giành lại
N1
取り寄せる
toriyoseru
đặt hàng, gửi đi
N1
乗っ取る
nottoru
chiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
N1
書き取る
kakitoru
chép lại, viết theo lời đọc, ghi lại
Câu
Câu có kanji này
N1
年を取るにつれて体力が落ちてきたと感じる
Toshi o toru ni tsurete tairyoku ga ochite kita to kanjiru
Càng lớn tuổi thể lực giảm
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
N4
説明を聞きながらメモを取るとあとで復習しやすいよ
Setsumei o kikinagara memo o toru to ato de fukushuu shiyasui yo
Ghi chú khi nghe sẽ dễ ôn lại hơn