Kanji
合
Nghia trong Tiếng Việtphù hợp, thích hợp, tham gia
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
servir, adequado, juntar-se
Tiếng Anh
fit, suit, join
Tiếng Tây Ban Nha
ajustar, traje, unirse
Tiếng Hàn
적합, 정장, 결합
Tiếng Pháp
s'adapter, convenir, joindre
Tiếng Ý
adattarsi, vestire, unirsi
Tiếng Đức
passen, anziehen, verbinden
Tiếng Indonesia
cocok, sesuai, bergabung
Tiếng Thái
พอดี, เข้าชุด, ต่อกัน
Kanji
Kanji liên quan
N1
叶
kyou / kana.eru, kana.u
cấp phép, trả lời, nhượng bộ
N2
召
shou / me.su
quyến rũ, gọi điện, gửi người đến
N1
吟
gin
làm thơ, hát, đọc thơ
N1
𠮟
—
𠮟
N3
和
wa, o, ka / yawa.ragu, yawa.rageru, nago.mu, nago.yaka, a.eru
hài hòa, phong cách Nhật Bản, hòa bình
N3
命
mei, myou / inochi
số phận, mệnh lệnh, sắc lệnh
N2
周
shuu / mawa.ri
chu vi, vòng, vòng
N3
呼
ko / yo.bu
gọi điện, mời gọi, mời
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
急な雨で試合が中止になることになった
Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta
Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy
N3
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N3
急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana
Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
N3
新しい計画を中心に話し合いが進められた
Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta
Thảo luận xoay quanh kế hoạch
N3
雨が降っていたものの試合は続けられた
Ame ga futte ita mono no shiai wa tsuzukerareta
Dù mưa trận vẫn tiếp tục
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
試験に合格できるかどうか心配です。
Shiken ni goukaku dekiru ka dou ka shinpai desu.
Tôi lo không biết có đậu kỳ thi không.
N4
試験に合格できるといいです。
Shiken ni goukaku dekiru to ii desu.
Hy vọng tôi đậu kỳ thi.
N4
途中で分からなくなった場合は遠慮せず質問してください
Tochuu de wakaranaku natta baai wa enryo sezu shitsumon shite kudasai
Nếu không hiểu giữa chừng hãy hỏi ngay
Ngữ pháp