Kanji
図
Nghia trong Tiếng Việtbản đồ, bản vẽ, sơ đồ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
mapa, desenho, planta
Tiếng Anh
map, drawing, plan
Tiếng Tây Ban Nha
mapa, dibujo, plano
Tiếng Hàn
지도, 도면, 계획
Tiếng Pháp
carte, dessin, plan
Tiếng Ý
mappa, disegno, progetto
Tiếng Đức
Karte, Zeichnung, Plan
Tiếng Indonesia
peta, gambar, rencana
Tiếng Thái
แผนที่, ภาพวาด, แผนผัง
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
図書館にたくさん本があります。
Toshokan ni takusan hon ga arimasu.
Có nhiều sách trong thư viện.
N5
そこは図書館です。
Soko wa toshokan desu.
Đó là thư viện.
N5
私は図書館に行きます。
Watashi wa toshokan ni ikimasu.
Tôi đi đến thư viện.
N5
図書館で本を読みます
Toshokan de hon o yomimasu
Tôi đọc sách ở thư viện