Kanji
宥
Nghia trong Tiếng Việtlàm dịu, trấn an, xoa dịu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
acalmar, tranquilizar, pacificar
Tiếng Anh
soothe, calm, pacify
Tiếng Tây Ban Nha
calmar, tranquilizar, apaciguar
Tiếng Hàn
달래다, 진정시키다, 평화롭게 하다
Tiếng Pháp
apaiser, calmer, pacifier
Tiếng Ý
lenire, calmare, pacificare
Tiếng Đức
besänftigen, beruhigen, beschwichtigen
Tiếng Indonesia
menenangkan, mendamaikan, meredakan
Tiếng Thái
ปลอบโยน ผ่อนคลาย ทำให้สงบ
Kanji
Kanji liên quan
N3
富
fu, fuu / to.mu, tomi
giàu có, sung túc, dồi dào
N2
宇
u
mái hiên, mái nhà, nhà
N3
守
shu, su / mamo.ru, mamo.ri, mori, -mori, kami
canh gác, bảo vệ, phòng thủ
N3
寒
kan / samu.i
lạnh, froid (nhiệt độ), frío
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
N1
寛
kan / kutsuro.gu, hiro.i, yuru.yaka
khoan dung, nhân nhượng, hào phóng
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N1
寧
nei / mushi.ro
tốt hơn hết là nên hòa bình.
N1
寡
ka
góa phụ, thiểu số, số ít