Kanji
嵯
Nghia trong Tiếng Việtdốc, lởm chởm, gồ ghề
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
íngreme, escarpado, acidentado
Tiếng Anh
steep, craggy, rugged
Tiếng Tây Ban Nha
empinado, rocoso, accidentado
Tiếng Hàn
가파른, 울퉁불퉁한, 험준한
Tiếng Pháp
escarpé, rocailleux, accidenté
Tiếng Ý
ripido, scosceso, accidentato
Tiếng Đức
steil, zerklüftet, rau
Tiếng Indonesia
curam, berbatu, terjal
Tiếng Thái
สูงชัน ขรุขระ ยากลำบาก
Kanji
Kanji liên quan
N1
嵩
suu, shuu / kasa, kasa.mu, taka.i
trở nên trầm trọng hơn, trở nên tồi tệ hơn, trở nên to lớn hơn
N1
嵐
ran / arashi
bão, giông bão, cơn bão
N1
崎
ki / saki, sai, misaki
mũi đất, mũi đất, dải đất
N1
崩
hou / kuzu.reru, -kuzu.re, kuzu.su
sụp đổ, chết, phá hủy
N1
崇
suu / aga.meru
yêu mến, tôn trọng, kính trọng
N1
崖
gai, ge, gi / gake, kishi, hate
vách đá, mỏm đá, vực sâu
N1
崚
ryou
những ngọn núi cao chót vót, destacarse en una fila
N2
島
tou / shima
đảo, île, isla
N1
峰
hou / mine, ne
đỉnh, ngọn núi, chóp