Kanji
店
Nghia trong Tiếng Việtcửa hàng, tiệm, magasin
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
loja, comércio, magasin
Tiếng Anh
store, shop, magasin
Tiếng Tây Ban Nha
tienda, comercio, magasin
Tiếng Hàn
상점, 가게, 매거진
Tiếng Pháp
magasin, boutique, magasin
Tiếng Ý
negozio, negozio, magasin
Tiếng Đức
Laden, Geschäft, Magazin
Tiếng Indonesia
toko, butik, magasin
Tiếng Thái
ร้านค้า, ร้านขายของ, ห้างสรรพสินค้า
Kanji
Kanji liên quan
N2
庁
chou, tei / yakusho
văn phòng chính phủ, văn phòng chính phủ, oficina del gobierno
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
N1
康
kou
sự thoải mái, bình yên, thanh thản
N1
庸
you
phổ biến, bình thường, việc làm
N1
庶
sho
thường dân, tất cả, con hoang
N1
廃
hai / suta.reru, suta.ru
bãi bỏ, lỗi thời, chấm dứt
N1
廊
rou
hành lang, sảnh, tháp
N1
廉
ren
mặc cả, lý do, phí
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった
Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta
Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ
N3
値段のわりにこの店の料理はおいしい
Nedan no wari ni kono mise no ryouri wa oishii
So với giá thì đồ ăn ngon
N3
この店ならではの特別な料理が人気だ
Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da
Món đặc trưng nổi tiếng
N4
この店でお金を払えます。
Kono mise de okane o haraemasu.
Tôi có thể trả tiền ở cửa hàng này.
N4
この店はあの店より安いです。
Kono mise wa ano mise yori yasui desu.
Cửa hàng này rẻ hơn cửa hàng kia.
N4
この店は安いし駅から近いです
Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu
Cửa hàng này rẻ và gần ga
N4
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh
N5
私は店で本を買います。
Watashi wa mise de hon o kaimasu.
Tôi mua sách ở cửa hàng.