Kanji
強
Nghia trong Tiếng Việtmạnh mẽ, pháo đài, fuerte
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
forte, forte, forte
Tiếng Anh
strong, fort, fuerte
Tiếng Tây Ban Nha
fuerte, fuerte, fuerte
Tiếng Hàn
강한, 요새, 푸에르테
Tiếng Pháp
fort, fort, fuerte
Tiếng Ý
forte, fortezza, fuerte
Tiếng Đức
stark, fest, fuerte
Tiếng Indonesia
kuat, benteng, fuerte
Tiếng Thái
แข็งแกร่ง, ป้อมปราการ, ฟูเอร์เต
Kanji
Kanji liên quan
N1
張
chou / ha.ru, -ha.ri, -ba.ri
kéo dài, bộ đếm cho cung và nhạc cụ dây, kéo giãn
N1
弾
dan, tan / hi.ku, -hi.ki, hazu.mu, tama, haji.ku, haji.keru, tada.su, haji.kiyumi
viên đạn, tiếng vang, lật
N2
弱
jaku / yowa.i, yowa.ru, yowa.maru, yowa.meru
yếu đuối, mỏng manh, dễ hỏng
N1
弧
ko
cung, vòm, cung
N1
弥
mi, bi / ya, iya, iyo.iyo, wata.ru
hơn nữa, ngày càng nhiều, más aún
N1
弦
gen / tsuru
dây cung, dây cung, cạnh huyền
N4
弟
tei, dai, de / otouto
em trai, trung thành phụng sự người lớn tuổi, frère cadet
N1
弘
kou, gu / hiro.i
rộng lớn, bao la, bao la
N3
引
in / hi.ku, hi.keru
kéo, giật, giật mạnh
Từ
Từ có kanji này
N1
心強い
kokorozuyoi
sảng khoái, yên tâm
N1
強いて
shiite
dám, nhấn mạnh
N1
強いる
shiiru
ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
N1
強
kyou
mạnh
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
強硬
kyoukou
kiên quyết, mạnh mẽ, bướng bỉnh
N1
強制
kyousei
sự cưỡng ép, bắt buộc, ép buộc
N1
強烈
kyouretsu
mạnh mẽ, dữ dội, nghiêm trọng
N1
増強
zoukyou
củng cố, tăng cường
Câu
Câu có kanji này
N4
毎日少しずつ勉強することが大切です。
Mainichi sukoshi zutsu benkyou suru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là học mỗi ngày một chút.
N4
もっと勉強すればよかったです。
Motto benkyou sureba yokatta desu.
Tôi nên học nhiều hơn.
N5
忙しいながらも毎日勉強しています。
Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu.
Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày.
N5
日本語を勉強するのは楽しいです。
Nihongo o benkyou suru no wa tanoshii desu.
Học tiếng Nhật rất vui.
N5
勉強するのを忘れました。
Benkyou suru no o wasuremashita.
Tôi đã quên học.
N5
日本語を勉強するために辞書を買いました
Nihongo o benkyou suru tame ni jisho o kaimashita
Tôi mua từ điển để học tiếng Nhật
N4
日本の文化について勉強しています。
Nihon no bunka ni tsuite benkyou shiteimasu.
Tôi đang học về văn hóa Nhật.
N4
日本語をもっと勉強しようと思います。
Nihongo o motto benkyou shiyou to omoimasu.
Tôi nghĩ sẽ học tiếng Nhật nhiều hơn.
N4
勉強を続けることが大切です。
Benkyou o tsudzukeru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là tiếp tục học.