Kanji
応
Nghia trong Tiếng Việtáp dụng, trả lời, vâng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Aplicar, responder, sim
Tiếng Anh
apply, answer, yes
Tiếng Tây Ban Nha
Aplicar, responder, sí
Tiếng Hàn
적용하다, 답하다, 예
Tiếng Pháp
postuler, répondre, oui
Tiếng Ý
applicare, rispondere, sì
Tiếng Đức
bewerben, antworten, ja
Tiếng Indonesia
terapkan, jawab, ya
Tiếng Thái
สมัคร, ตอบ, ใช่
Kanji
Kanji liên quan
N1
恨
kon / ura.mu, ura.meshii
hối tiếc, ôm mối hận thù, oán giận
N1
怠
tai / okota.ru, nama.keru
sự lơ là, lười biếng, bất cẩn
N1
怨
en, on, un / ura.mu, urami, ura.meshii
oán hận, tỏ ra bất bình, ghen tị
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N3
恐
kyou / oso.reru, oso.ru, oso.roshii, kowa.i, kowa.garu
sợ hãi, kinh hãi, kính sợ
N3
息
soku / iki
hơi thở, hô hấp, con trai
N1
恵
kei, e / megu.mu, megu.mi
ân huệ, phước lành, ân điển
N2
恋
ren / ko.u, koi, koi.shii
lãng mạn, yêu đương, khao khát
N1
恩
on
ân điển, lòng tốt, sự nhân từ
Câu
Câu có kanji này
Ngữ pháp