Kanji
深
Nghia trong Tiếng Việtsâu sắc, nâng cao, tăng cường
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
profundo, intensificar, elevar
Tiếng Anh
deep, heighten, intensify
Tiếng Tây Ban Nha
profundo, elevar, intensificar
Tiếng Hàn
깊게, 고조시키다, 강렬하게 하다
Tiếng Pháp
profond, intensifier, rehausser
Tiếng Ý
profondo, accrescere, intensificare
Tiếng Đức
vertiefen, steigern, intensivieren
Tiếng Indonesia
dalam, meningkat, mengintensifkan
Tiếng Thái
ลึกซึ้ง, สูงขึ้น, เข้มข้นขึ้น
Kanji
Kanji liên quan
N3
港
kou / minato
bến cảng, cảng biển, Puerto
N1
浜
hin / hama
bờ biển, bãi biển, bờ biển
N2
減
gen / he.ru, he.rasu
giảm dần, giảm bớt
N2
測
soku / haka.ru
hiểu rõ, lập kế hoạch, mưu đồ
N3
渡
to / wata.ru, -wata.ru, wata.su
phương tiện giao thông, vượt sông, phà
N2
湾
wan / irie
vịnh, eo biển, cửa sông
N1
浦
ho / ura
vịnh, lạch, cửa sông
N3
満
man, ban / mi.chiru, mi.tsu, mi.tasu
đầy đủ, sự đầy đủ, đủ
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
Từ
Từ có kanji này
Câu