Kanji
経
Nghia trong Tiếng Việtkinh điển, kinh độ, đi qua
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sutra, longitude, passagem
Tiếng Anh
sutra, longitude, pass thru
Tiếng Tây Ban Nha
sutra, longitud, pasar a través
Tiếng Hàn
경전, 경도, 통과하다
Tiếng Pháp
sutra, longitude, passage
Tiếng Ý
sutra, longitudine, passaggio
Tiếng Đức
Sutra, Längengrad, Durchgang
Tiếng Indonesia
sutra, garis bujur, lewati
Tiếng Thái
สูตร, เส้นลองจิจูด, ทางผ่าน
Kanji
Kanji liên quan
N2
純
jun
chân thật, thuần khiết, ngây thơ
N1
紛
fun / magi.reru, -magi.re, magi.rasu, magi.rawasu, magi.rawashii
làm xao nhãng, bị nhầm lẫn, lạc lối
N3
絵
kai, e
hình ảnh, bản vẽ, tranh vẽ
N1
絞
kou / shibo.ru, shi.meru, shi.maru
bóp cổ, siết chặt, vặn vẹo
N1
紫
shi / murasaki
màu tím, màu hoa cà, màu hoa cà
N1
紋
mon
huy hiệu gia tộc, tượng, kho vũ khí
N1
紗
sa, sha / usuginu
vải gạc, tơ nhện, gasa
N1
紘
kou / oozuna, tsuna, tsunagu
lớn, de gran alcance, đặc biệt
N1
絢
ken
thiết kế vải rực rỡ, magnífico, resplandeciente
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N3
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
失敗したとしても経験になるから無駄じゃない
Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai
Thất bại vẫn là kinh nghiệm
N3
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N4
その経験は役に立ちました。
Sono keiken wa yaku ni tachimashita.
Kinh nghiệm đó rất hữu ích.
N4
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.