Kanji
経
Nghia trong Tiếng Việtkinh điển, kinh độ, đi qua
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sutra, longitude, passagem
Tiếng Anh
sutra, longitude, pass thru
Tiếng Tây Ban Nha
sutra, longitud, pasar a través
Tiếng Hàn
경전, 경도, 통과하다
Tiếng Pháp
sutra, longitude, passage
Tiếng Ý
sutra, longitudine, passaggio
Tiếng Đức
Sutra, Längengrad, Durchgang
Tiếng Indonesia
sutra, garis bujur, lewati
Tiếng Thái
สูตร, เส้นลองจิจูด, ทางผ่าน
Kanji
Kanji liên quan
N1
結
ketsu, kechi / musu.bu, yu.u, yu.waeru
ràng buộc, hợp đồng
N1
統
tou / su.beru, hobi.ru
nhìn chung, mối quan hệ, cai trị
N4
紙
shi / kami
giấy, giấy, papel
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N1
索
saku
dây thừng, dây thừng, tìm kiếm
N2
絡
raku / kara.mu, kara.maru
quấn lấy nhau, cuộn tròn, bị mắc kẹt trong
N3
絶
zetsu / ta.eru, ta.yasu, ta.tsu
ngừng, cắt đứt, chấm dứt
N1
素
so, su / moto
nguyên tắc cơ bản, nguyên lý, trần trụi
N1
納
nou, natsu, na, nan, tou / osa.meru, -osa.meru, osa.maru
thỏa thuận, đạt được, gặt hái
Từ
Từ có kanji này
N1
経歴
keireki
tiểu sử cá nhân, sự nghiệp
N1
経路
keiro
khóa học, tuyến đường, kênh
N1
経過
keika
sự đi qua, sự tiến triển
N1
経費
keihi
chi phí, phí tổn, khoản chi
N2
経度
keido
kinh độ
N3
神経
shinkei
dây thần kinh, sự nhạy cảm
N3
経営
keiei
quản lý, điều hành, vận hành doanh nghiệp
N3
経由
keiyu
qua, thông qua
N3
経緯
keii
diễn biến, tình tiết
Câu
Câu có kanji này
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
失敗したとしても経験になるから無駄じゃない
Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai
Thất bại vẫn là kinh nghiệm
N4
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N5
その経験は役に立ちました。
Sono keiken wa yaku ni tachimashita.
Kinh nghiệm đó rất hữu ích.
N5
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.