Kanji
行
Nghia trong Tiếng Việtđi, hành trình, thực hiện
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ir, jornada, realizar
Tiếng Anh
going, journey, carry out
Tiếng Tây Ban Nha
ir, viaje, llevar a cabo
Tiếng Hàn
가는 것, 여정, 수행하다
Tiếng Pháp
aller, voyage, accomplir
Tiếng Ý
andare, viaggio, portare
Tiếng Đức
gehen, Reise, durchführen
Tiếng Indonesia
pergi, perjalanan, melaksanakan
Tiếng Thái
การไป, การเดินทาง, การดำเนินการ
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
行進
koushin
diễu hành, tuần hành
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
行い
okonai
hành vi, cách cư xử, hành động
N1
強行
kyoukou
sự cưỡng hành, áp đặt, thực hiện bằng ép buộc
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
施行
shikou
thực thi, vận hành
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
Câu
Câu có kanji này
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N3
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
N5
明日行きますか
Ashita ikimasu ka
Ngày mai bạn đi không
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
学校へ行きましょう。
Gakkou e ikimashou.
Chúng ta đi đến trường nhé.
N5
私はもう行きました。
Watashi wa mou ikimashita.
Tôi đã đi rồi.