Kanji
調
Nghia trong Tiếng Việtgiai điệu, âm điệu, nhịp điệu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
afinação, tom, métrica
Tiếng Anh
tune, tone, meter
Tiếng Tây Ban Nha
melodía, tono, compás
Tiếng Hàn
선율, 음색, 박자
Tiếng Pháp
mélodie, tonalité, mesure
Tiếng Ý
melodia, tono, metro
Tiếng Đức
Melodie, Ton, Takt
Tiếng Indonesia
nada, intonasi, meter
Tiếng Thái
ทำนอง เสียง จังหวะ
Kanji
Kanji liên quan
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N1
謝
sha / ayama.ru
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
N1
詳
shou / kuwa.shii, tsumabi.raka
chi tiết, đầy đủ, từng phút
N1
該
gai
như đã nêu ở trên, điều đó nói rằng cụ thể
N2
講
kou
bài giảng, câu lạc bộ, hiệp hội
N1
誉
yo / homa.re, ho.meru
danh tiếng, lời khen ngợi, vinh dự
N1
誠
sei / makoto
sự chân thành, khuyên răn, cảnh báo
N2
詰
kitsu, kichi / tsu.meru, tsu.me, -zu.me, tsu.maru, tsu.mu
đóng gói, sát, ép chặt
N1
誇
ko / hoko.ru
khoe khoang, tự hào, kiêu hãnh
Từ
Từ có kanji này
N1
好調
kouchou
đạt yêu cầu, trong tình trạng tốt
N1
同調
douchou
thông cảm, đồng tình, liên kết
N1
取り調べる
torishiraberu
điều tra, thẩm vấn
N1
下調べ
shitashirabe
điều tra sơ bộ
N1
調べ
shirabe
điều tra, thanh tra
N1
単調
tanchou
sự đơn điệu, đơn điệu, buồn tẻ
N1
調印
chouin
chữ ký, ký tên, đóng dấu
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải
N1
調理
chouri
nấu ăn
Câu
Câu có kanji này
N5
その問題に関してはもう少し調べてから答える
Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru
Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước
N3
この調査は全国にわたって行われた
Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta
Khảo sát được thực hiện toàn quốc
N4
分からない言葉があったら、辞書で調べます。
Wakaranai kotoba ga attara, jisho de shirabemasu.
Nếu có từ không hiểu, tôi tra trong từ điển.
N5
辞書で意味を調べました。
Jisho de imi o shirabemashita.
Tôi tra nghĩa trong từ điển.
N3
分からない単語があったらすぐ辞書で調べるようにしている
Wakaranai tango ga attara sugu jisho de shiraberu you ni shite iru
Khi gặp từ chưa biết tôi tra từ điển ngay
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt