Kanji
調
Nghia trong Tiếng Việtgiai điệu, âm điệu, nhịp điệu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
afinação, tom, métrica
Tiếng Anh
tune, tone, meter
Tiếng Tây Ban Nha
melodía, tono, compás
Tiếng Hàn
선율, 음색, 박자
Tiếng Pháp
mélodie, tonalité, mesure
Tiếng Ý
melodia, tono, metro
Tiếng Đức
Melodie, Ton, Takt
Tiếng Indonesia
nada, intonasi, meter
Tiếng Thái
ทำนอง เสียง จังหวะ
Kanji
Kanji liên quan
N1
請
sei, shin, shou / ko.u, u.keru
yêu cầu, mời, hỏi
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N3
談
dan
thảo luận, nói chuyện, bàn luận
N2
諸
sho / moro
nhiều, khác nhau, một vài
N2
課
ka
chương, bài học, phần
N1
誕
tan
sự ra đời, sinh ra, sự biến cách
N1
誰
sui / dare, tare, ta
ai đó, một người nào đó
N1
諾
daku
sự đồng ý, sự chấp thuận, sự đồng tình
N1
諒
ryou / akira.ka, makotoni
sự thật, thực tế, hiểu biết
Từ
Từ có kanji này
N1
調和
chouwa
hòa hợp
N1
失調
shicchou
thiếu sự hài hòa, mất cân bằng
N1
不調
fuchou
tình trạng tồi tệ, rối loạn, suy sụp
N2
調味料
choumiryou
gia vị
N3
順調
junchou
thuận lợi, suôn sẻ
N3
強調
kyouchou
sự nhấn mạnh, điểm nhấn mạnh
N3
協調
kyouchou
hợp tác, hòa hợp
N3
調査
chousa
điều tra, khảo sát
N3
調子
choushi
tình trạng, trạng thái, giai điệu
Câu
Câu có kanji này
N5
その問題に関してはもう少し調べてから答える
Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru
Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước
N3
この調査は全国にわたって行われた
Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta
Khảo sát được thực hiện toàn quốc
N4
分からない言葉があったら、辞書で調べます。
Wakaranai kotoba ga attara, jisho de shirabemasu.
Nếu có từ không hiểu, tôi tra trong từ điển.
N5
辞書で意味を調べました。
Jisho de imi o shirabemashita.
Tôi tra nghĩa trong từ điển.
N3
分からない単語があったらすぐ辞書で調べるようにしている
Wakaranai tango ga attara sugu jisho de shiraberu you ni shite iru
Khi gặp từ chưa biết tôi tra từ điển ngay
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt