Kanji
遣
Nghia trong Tiếng Việtgửi đi, gửi đi, chuyển đi
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
despacho, despacho, enviar
Tiếng Anh
dispatch, despatch, send
Tiếng Tây Ban Nha
despachar, despachar, enviar
Tiếng Hàn
발송하다, 보내다
Tiếng Pháp
expédier, expédier, envoyer
Tiếng Ý
spedizione, inviare
Tiếng Đức
abschicken, abschicken, senden
Tiếng Indonesia
kirim, kirim, kirim
Tiếng Thái
จัดส่ง จัดส่ง ส่ง
Kanji
Kanji liên quan
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N1
遺
i, yui / noko.su
để lại, để dành, dự trữ
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N1
逸
itsu / so.reru, so.rasu, hagu.reru
lệch lạc, lười biếng, nhàn rỗi
N1
遼
ryou
xa xôi, xa xôi, lejano
N1
遵
jun
tuân theo, làm theo, vâng phục
N1
遷
sen / utsu.ru, utsu.su, miyakogae
chuyển đổi, di chuyển, thay đổi
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
Từ
Từ có kanji này
N1
派遣
haken
sự cử đi, sự phái đi
N1
無駄遣い
mudazukai
sự phung phí tiền bạc, tiêu xài hoang phí, chi tiêu vô ích
N2
~遣い
~zukai
sử dụng ~
N2
仮名遣い
kanazukai
chính tả kana, đánh vần âm tiết
N2
小遣い
kozukai
tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi, khoản cho tiêu riêng
N2
言葉遣い
kotobazukai
cách dùng từ, cách nói, lối diễn đạt