Kanji
電
Nghia trong Tiếng Việtđiện, điện lực, điện lực
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
eletricidade, eletricidade, eletricidade
Tiếng Anh
electricity, électricité, electricidad
Tiếng Tây Ban Nha
electricidad, electricité, electricidad
Tiếng Hàn
전기, 전기, 전기의
Tiếng Pháp
électricité, électricité, electricité
Tiếng Ý
elettricità, elettricità, elettricità
Tiếng Đức
Elektrizität, Elektrizität, Elektrizität
Tiếng Indonesia
listrik, listrik, listrik
Tiếng Thái
ไฟฟ้า, การไฟฟ้า, การไฟฟ้า
Kanji
Kanji liên quan
N1
雷
rai / kaminari, ikazuchi, ikazuchi
sấm sét, tia chớp, tonnerre
N2
零
rei / zero, kobo.su, kobo.reru
số không, tràn, chảy tràn
N2
雲
un / kumo, -gumo
mây, mây, mây
N1
需
ju
nhu cầu, yêu cầu, cần thiết
N1
雰
fun
bầu không khí, sương mù, bầu khí quyển
N2
震
shin / furu.u, furu.eru
rung chuyển, chấn động, run rẩy
N3
雪
setsu / yuki
tuyết, neige, nieve
N1
霊
rei, ryou / tama
tinh thần, linh hồn, thần linh
N1
霞
ka, ge / kasumi, kasu.mu
Mờ ảo, tối dần, nhòe nhoẹt
Từ
Từ có kanji này
N1
電源
dengen
nguồn điện, năng lượng (ví dụ: nút trên TV)
N2
乾電池
kandenchi
pin khô, pin
N2
電球
denkyuu
bóng đèn
N2
電池
denchi
ắc quy
N2
電柱
denchuu
cột điện thoại, cột điện báo, cột đèn
N2
電波
dempa
sóng điện từ
N2
電流
denryuu
dòng điện
N2
電力
denryoku
năng lượng điện
N2
発電
hatsuden
phát điện, sản xuất điện năng
Câu
Câu có kanji này
N4
あとで電話してもいい?
Ato de denwa shite mo ii
Tôi gọi sau được không
N3
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N4
もう少しで電車に乗り遅れるところだった
Mou sukoshi de densha ni noriokureru tokoro datta
Tôi suýt lỡ tàu
N5
私は電車で学校に行きます。
Watashi wa densha de gakkou ni ikimasu.
Tôi đi học bằng tàu điện.