おばあちゃんは孫の顔を見るのが生きがいだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBà nội nói nhìn mặt cháu là lẽ sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
孫
son / mago
cháu, con cháu, cháu nhỏ
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính