この道、幅が広くて走りやすいね
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCon đường này rộng và dễ chạy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜やすい
yasui
Chỉ sự dễ dàng khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là dễ làm
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói