久しぶりに彼の顔を見て安心した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi yên tâm khi nhìn thấy mặt anh ấy sau thời gian dài
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
久
kyuu, ku / hisa.shii
Lâu lắm rồi, chuyện cũ rồi, nhiều năm trôi qua.
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N4
安
an / yasu.i, yasu.maru, yasu, yasu.raka
thư giãn, rẻ, thấp
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ