事前の準備が望ましいです
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCần có sự chuẩn bị trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N2
準
jun / jun.jiru, jun.zuru, nazora.eru, nori, hito.shii, mizumori
tương ứng, bán tương ứng với, tỷ lệ thuận với
N3
備
bi / sona.eru, sona.waru, tsubusa.ni
trang bị, cung cấp, chuẩn bị
N3
望
bou, mou / nozo.mu, mochi
tham vọng, trăng tròn, hy vọng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ