今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N4
使
shi / tsuka.u, tsuka.i, -tsuka.i, -zuka.i
sử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N3
法
hou, hatsu, hotsu, furan / nori
phương pháp, luật, quy tắc
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
Ngữ pháp