個々人の意見を尊重すべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtChúng ta nên tôn trọng ý kiến của từng cá nhân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
個
ko, ka
cá nhân, bộ đếm bài viết, cá nhân
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N2
尊
son / tatto.i, touto.i, tatto.bu, touto.bu
được tôn kính, có giá trị, quý báu
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ