地味だけど上品
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMộc mạc nhưng thanh lịch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
地
chi, ji
mặt đất, trái đất, mặt trời
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N4
品
hin, hon / shina
hàng hóa, sự tinh tế, phẩm giá
Ngữ pháp