売上は増す一方だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDoanh thu cứ tăng mãi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
売
bai / u.ru, u.reru
bán, vendre, vener
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N3
増
zou / ma.su, ma.shi, fu.eru, fu.yasu
tăng lên, thêm vào, bổ sung
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
Ngữ pháp