外務大臣が来月来日する
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBộ trưởng ngoại giao đến Nhật tháng sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
外
gai, ge / soto, hoka, hazu.su, hazu.reru, to-
bên ngoài, extérieur, fuera
N3
務
mu / tsuto.meru
nhiệm vụ, công việc, tâche
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N2
臣
shin, jin
người hầu, thần dân, tôi tớ
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
Ngữ pháp