彼、アイスクリーム片手に散歩してた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đi dạo cầm kem
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
片
hen / kata-, kata
một mặt, lá, tờ
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
散
san / chi.ru, chi.rasu, -chi.rasu, chi.rakasu, chi.rakaru, chi.rabaru, bara, bara.keru
rải rác, phân tán, tiêu xài
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp