Câu
Cấp độ: N1

をついて、を驚かせた

Kana: かれ ふいを ついて かのじょを おどろかせた Romaji: Kare fui o tsuite kanojo o odorokaseta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy bất ngờ tấn công, làm cô ấy giật mình

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、不意をついて、彼女を驚かせた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan