Câu
Cấp độ: N4

を書き付けてからに入った

Kana: かれ なまえを かきつけてから かいぎに はいった Romaji: Kare namae o kakitsukete kara kaigi ni haitta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy ghi tên rồi vào họp

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、名前を書き付けてから会議に入った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan